Công ty TNHH Vật tư – Thiết bị điện Thiên Thơ

NỘI DUNG WEB

Instant contact

Ms Hương

Yahoo: huongthien3012

Skype: huongthien3012

HP: 0937.196633

Ms Thủy

Yahoo: thuy.thientholtd

Skype: thuy.thientholtd

HP: 0937.196644

Các site của Cty Thiên Thơ

1. Trang chính:

www.thientho-electric.com

2. Trang phụ 1:

thientholtd.com

3. Trang phụ 2:

dayvacapdien.wordpress.com

BẢN ĐỒ TRUY CẬP

Locations of Site Visitors

PHẢN HỒI GẦN ĐÂY

Những mối nguy từ dây cáp điện rởm

Posted by admin on 16.04.2012 in Hàng hóa | 0 Comment

Baibao-moinguytudaycapdienromMột số doanh nghiệp cố tình sản xuất và nhập khẩu loại dây và cáp điện dỏm: rút bớt lõi đồng của dây cáp; dùng đồng kém chấtlượng; vỏ cách điện của dây được làm bằng nhựa tái chế…

Trong vai người đi mua dây điện về lắp cho ngôi nhà mới xây, chúng tôi được chủ cửa hàng bán phụ tùng, linh kiện điện-nước T.Tr., đường Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP.HCM khuyên chỉ nên mua dây điện của hãng có tên tuổi. Dây điện mang tên nhãn hàng của các hãng khác có rất nhiều và giá rẻ hơn, nhưng chất lượng lại không được đảm bảo.

Vỏ, ruột đều dỏm

Ông chủ cửa hàng nói trên tiết lộ, các hãng thiếu uy tín này thường dùng lõi đồng pha nhôm rất dễ bị đứt, hoặc phía trong là ruột nhôm và… mạ đồng ở ngoài. Vỏ nhựa bảo vệ không dẻo rất dễ bị nứt, gãy. Quả thật, cầm một dây điện hãng C. (một hãng sản xuất dây cáp điện tên tuổi trước giờ) sẽ dễ cảm nhận dây điện của hãng này cứng hơn, vỏ nhựa dày, dẽo và cho cảm giác độ an toàn cao hơn.

Đến cửa hàng điện nước T. Đ trênđường Lê Trọng Tấn, P. Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân, TP.HCM, anh Thành, chủ cửa hàng ở đây cũng cho biết, thợ, thầu lắp điện bao dây thường không (more…)

Dây điện lõi nhôm bọc đồng cần có tiêu chuẩn sản phẩm

28/08/2011 09:13

Dây điện lõi nhôm bọc đồng cần có tiêu chuẩn sản phẩm

 

TTM – Để dây điện có lõi nhôm bọc đồng (CCA) lưu hành ra thị trường, cơ quan quản lý cần sớm ban hành tiêu chuẩn cho dây và cáp điện CCA, cũng như công bố hợp quy và mục đích sử dụng đối với dây điện CCA. Đề nghị này được đại diện Hội Tiêu chuẩn và bảo vệ người tiêu dùng Việt Nam đưa ra khi góp ý về việc sử dụng dây diện CCA trong buổi hội thảo cùng tên vừa được tổ chức gần đây.

Theo các doanh nghiệp ngành dây và cáp điện, dây điện CCA có giá rẻ (more…)

CADIVI – Bảng giá dây dân dụng

Bảng giá ngày 23-04-2013
banggiaCDV1-1
(more…)

CADIVI – Thông số kỹ thuật Cáp điều khiển

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP ĐIỀU KHIỂN DVV:

  ( Tech. Characteristics of DVV cable):

 

Ruột dẫn-Conductor

Bề dày

cách điện

Insul. thickness

Đ. Trở DC ở 20OC

DC res. at 200C

(Max)

Mặt cắt

danh định

Nominal area

Kết cấu

Structure

Đ/kính

ruột dẫn

Conductor dia.

mm2

N0/mm

mm

mm

W/km

0,5

1/0,80

0,80

0,8

35,70

0,75

1/1,00

1,00

0,8

23,79

1,0

7/0,40

1,20

0,8

21,01

1,25

7/0,45

1,35

0,8

16,70

(more…)

THIPHA Cable (Thịnh Phát) – Thông số kỹ thuật Cáp chống cháy

01-Cu-mica-fr.pvc-1c
(more…)

THIPHA Cable (Thịnh Phát) – Thông số kỹ thuật Cáp chậm bắt lửa (cáp chậm cháy)

07-Cu-fr.pvc-1c
(more…)

CADIVI – Thông số kỹ thuật Dây và cáp chống cháy

A/ Dây & cáp chống cháy CX/FR; CXV/FR-0.6/1KV

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY CHỐNG CHÁY CX/FR:

 1/ Loại CX/FR ruột không ép chặt (NC conductor)

Ruột dẫn-Conductor

Bề dày

cách điện

Insul. thickness

Đường kính tổng

Overall diameter

Khối lượng cáp (gần đúng)

Approx. Weight

Đ. Trở DC ở 20OC

(max)

RDC at 200C

(Max)

Mặt cắt

danh định

Nominal area

Kết cấu

Structure

Đ/kính

ruột dẫn

Conductor dia.

mm2

N0/mm

mm

mm

mm

kg/km

W/km

1

7/0,425

1,275

0,7

2,7

14

18,10

1,5

7/0,52

1,56

0,7

3,0

19

12,10

2

7/0,60

1,80

0,7

3,2

24

9,43

2,5

7/0,67

2,01

0,7

3,4

29

7,41

(more…)

THIPHA Cable (Thịnh Phát) – Thông số kỹ thuật Dây dẫn trần

00-A
(more…)

THIPHA Cable (Thịnh Phát) – Thông số kỹ thuật Dây chống sét

10-GSW-JISG3537
(more…)

CADIVI – Thông số kỹ thuật Dây dẫn trần

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY ACSR THEO TCVN 5064-94

  ( Technical characteristics of ACSR comply with TCVN 5064-94):

 

Mã SP

Code

Mặt cắt Danh định

 

Nominal

area

Nhôm

 

 

Al

Structure

Thép

 

 

St

Structure

Đường kính tổng

 

Overall

diameter

Điện trở DC    ở 20oC

DC res.

at 20OC

Lực kéo đứt

 

Breaking load

Khối lượng

 dây

không kể mỡ

Approx. weight

Khối lượng mỡ 

 

 

Grease weight

 

 

 

 

 

(max)

(min)

(approx.)

Lz

Mz

Hz

ACKP

 

mm2

No/mm

No/mm

mm

W /km

N

kg/km

kg/km

kg/km

kg/km

kg/km

2110101

10/1,8

6/1,50

1/1,50

4,50

2,7046

4089

43

0,0

0,0

2,2

0,5

2110102

16/2,7

6/1,85

1/1,85

5,60

1,7818

6220

65

0,0

0,0

3,3

0,7

2110103

25/4

6/2,30

1/2,30

6,90

1,1521

9296

100

0,0

0,0

5,1

1,1

2110104

35/6

6/2,80

1/2,80

8,40

0,7774

13524

149

0,0

0,0

7,5

1,6

(more…)