Công ty TNHH Vật tư – Thiết bị điện Thiên Thơ

Trang chủ » 2. Nhãn hiệu

Category Archives: 2. Nhãn hiệu

Advertisements

Bảng giá cáp điện Thịnh Phát (Thipha cable)-16.03.2015

Click vào link dưới đây để xem

Bảng giá Dây cáp điện Thịnh Phát (Thipha cable)-16.03.2015

Advertisements

Bảng giá cáp điện Cadivi-27.02.2015

Click vào link bên dưới để xem

Bảng giá Dây cáp điện Cadivi-27.02.2015

THIPHA Cable – Thông số kỹ thuật dây dân dụng

3e
(more…)

CADIVI – Thông số kỹ thuật Dây dân dụng VC – VCm – VCmo

VC – 450/750 V: TCVN 6610-3

Mặt cắt danh định/ Nominal area

Kết cấu/ Contruction

Đường kính ruột dẫn/ Conductor diameter *

Chiều dày cách điện/ Insulation thickness

Đường kính tổng/ Overall diameter *

Khối lượng dây/ Weight *

Điện trở DC ở 20oC/ DC resistance at 20oC

mm2

No/mm

mm

mm

mm

kg/km

W/km

1,5

1/1,38

1,38

0,7

2,78

20,63

12,1

2,5

1/1,77

1,77

0,8

3,37

32,23

7,41

4,0

½,24

2,24

0,8

3,84

47,30

4,61

6,0

½,74

2,74

0,8

4,34

66,71

3,08

(more…)

LAPP KABEL – Cáp điều khiển có lưới đồng mạ thiếc chống nhiễu (control cable with tinned copper wire braid shield)

Dưới đây là thông số kỹ thuật các lọai cáp điều khiển (control cables), cáp dữ liệu (data cables), cáp thiết bị (instruments cables)… nhãn hiệu LAPP KABEL (Đức)

1) Loại LAPP KABEL YSLCY
Click để xem Thông số kỹ thuật

2) Loại LAPP KABEL-OLFLEX CLASSIC 110 CY
Click để xem Thông số kỹ thuật

3) Loại LAPP KABEL-UNITRONIC LiYCY
Click để xem Thông số kỹ thuật

CADIVI – Bảng giá dây dân dụng

Bảng giá ngày 23-04-2013
banggiaCDV1-1
(more…)

CADIVI – Thông số kỹ thuật Cáp điều khiển

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP ĐIỀU KHIỂN DVV:

  ( Tech. Characteristics of DVV cable):

 

Ruột dẫn-Conductor

Bề dày

cách điện

Insul. thickness

Đ. Trở DC ở 20OC

DC res. at 200C

(Max)

Mặt cắt

danh định

Nominal area

Kết cấu

Structure

Đ/kính

ruột dẫn

Conductor dia.

mm2

N0/mm

mm

mm

W/km

0,5

1/0,80

0,80

0,8

35,70

0,75

1/1,00

1,00

0,8

23,79

1,0

7/0,40

1,20

0,8

21,01

1,25

7/0,45

1,35

0,8

16,70

(more…)