Công ty TNHH Vật tư – Thiết bị điện Thiên Thơ

Trang chủ » 1. Sản phẩm » 1.1 Dây cáp điện » 1.1.2 Dây và cáp hạ thế

Category Archives: 1.1.2 Dây và cáp hạ thế

Advertisements

THIPHA Cable (Thịnh Phát) – Thông số kỹ thuật các loại dây và cáp hạ thế

THIPHA Cable – Thông số kỹ thuật các loại dây và cáp hạ thế

  1. AV (Al/PVC)
  2. CV (Cu/PVC)
  3. CXV 1 LÕI (Cu/XLPE/PVC)
  4. CXV 2 LÕI (Cu/XLPE/PVC)
  5. CXV 4 LÕI BẰNG NHAU (Cu/XLPE/PVC)
  6. CXV 4 LÕI CÓ TRUNG TÍNH GIẢM (3+1) (Cu/XLPE/PVC)
  7. DUPLEX (Du-CV 2 LÕI)
  8. QUADRUPLEX (Du-CV 4 LÕI)
  9. MULLER 2 LÕI (CÁP ĐIỆN KẾ; ĐK-CV )
  10. ABC 2 LÕI (CÁP VẶN XOẮN/Al – AERIAL BUNDLE CABLE)
  11. ABC 4 LÕI (CÁP V ẶN XOẮN/Al – AERIAL BUNDLE CABLE)

01-AV
(more…)

Advertisements

CADIVI – Thông số kỹ thuật dây và cáp hạ thế CV – AV – CXV

CV – 450/750 V : TCVN 6610-3 loại ruột dẫn không cán ép chặt (NC)

 Mặt cắt danh định   Nominal area

Kết cấu Contruction

Đường kính ruột dẫn  Conductor diameter *

Chiều dày cách điện  Insulation thickness

Đường kính tổng        Overall diameter *

Khối lượng dây           Weight *

Điện trở DC ở 20oC                   DC resistance at 20oC 

mm2

No/mm

mm

mm

mm

kg/km

W/km

1,5

7/0,52

1,56

0,7

2,96

21,1

12,1

2,5

7/0,67

2,01

0,8

3,61

33,3

7,41

4,0

7/0,85

2,55

0,8

4,15

49,2

4,61

6,0

7/1,04

3,12

0,8

4,72

69,7

3,08

(more…)